вы́глядевший
tính từ
Nghĩa
- trông như, có vẻ, trông có vẻ, đã trông
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́глядевший | вы́глядевшее | вы́глядевшая | вы́глядевшие |
| Sinh cách | вы́глядевшего | вы́глядевшего | вы́глядевшей | вы́глядевших |
| Tặng cách | вы́глядевшему | вы́глядевшему | вы́глядевшей | вы́глядевшим |
| Đối cách | вы́глядевшего, вы́глядевший | вы́глядевшее | вы́глядевшую | вы́глядевших, вы́глядевшие |
| Công cụ cách | вы́глядевшим | вы́глядевшим | вы́глядевшей, вы́глядевшею | вы́глядевшими |
| Giới cách | вы́глядевшем | вы́глядевшем | вы́глядевшей | вы́глядевших |