вы́быть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rời đi
- rút khỏi
- bị loại
- rời khỏi, ra khỏi+ из
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́буду |
| ты | вы́будешь |
| он / она / оно | вы́будет |
| мы | вы́будем |
| вы | вы́будете |
| они | вы́будут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́был |
| Giống cái | вы́была |
| Giống trung | вы́было |
| Số nhiều | вы́были |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́будь |
| Số nhiều | вы́будьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́бывший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́быв, выбывши |