входя́щий
tính từ
Nghĩa
- Đến, vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | входя́щий | входя́щее | входя́щая | входя́щие |
| Sinh cách | входя́щего | входя́щего | входя́щей | входя́щих |
| Tặng cách | входя́щему | входя́щему | входя́щей | входя́щим |
| Đối cách | входя́щий, входя́щего | входя́щее | входя́щую | входя́щие, входя́щих |
| Công cụ cách | входя́щим | входя́щим | входя́щей, входя́щею | входя́щими |
| Giới cách | входя́щем | входя́щем | входя́щей | входя́щих |
| Dạng ngắn | входя́щ | входя́ще | входя́ща | входя́щи |
Ví dụ
- входящий номерsố công văn đến
- входящая(об официальной бумаге) — công văn đến