восто́рг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | восто́рг | восто́рги |
| Sinh cách | восто́рга | восто́ргов |
| Tặng cách | восто́ргу | восто́ргам |
| Đối cách | восто́рг | восто́рги |
| Công cụ cách | восто́ргом | восто́ргами |
| Giới cách | восто́рге | восто́ргах |
Ví dụ
- смотреть на кого-л. с восторгомthán phục nhìn ai
- быть в восторге от чего-л.khoái trá (khoái chá, khoái chí, phấn khởi) vì cái gì
- приходить в восторг от чего-л.khoái trá vì cái gì
Từ liên quan
восхище́ниеKhâm phục, thán phục, cảm phụcвосто́рженныйhăng hái; nhiệt tìnhвторже́ниеcan thiệp, xâm phạm; Xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vàoвосто́рженноmột cách hào hứng; một cách hào hứng, một cách ngây ngấtвосторга́тьсяKhoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởiвосто́рженностьdễ khoái trá, dễ khoái chá, dễ khoái chí, dễ thích thú, dễ phấn khởi; khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi

