восто́рг восторг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвосто́ргвосто́рги
Sinh cáchвосто́ргавосто́ргов
Tặng cáchвосто́ргувосто́ргам
Đối cáchвосто́ргвосто́рги
Công cụ cáchвосто́ргомвосто́ргами
Giới cáchвосто́ргевосто́ргах

Ví dụ

  • смотреть на кого-л. с восторгом
    thán phục nhìn ai
  • быть в восторге от чего-л.
    khoái trá (khoái chá, khoái chí, phấn khởi) vì cái gì
  • приходить в восторг от чего-л.
    khoái trá vì cái gì

Từ liên quan