вторже́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- can thiệp, xâm phạmsựперен.
- Xâm nhập, đột nhập, xâm lược, xâm lăng, tràn vào, xông vào
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вторже́ние | вторже́ния |
| Sinh cách | вторже́ния | вторже́ний |
| Tặng cách | вторже́нию | вторже́ниям |
| Đối cách | вторже́ние | вторже́ния |
| Công cụ cách | вторже́нием | вторже́ниями |
| Giới cách | вторже́нии | вторже́ниях |