чу́ткий
tính từ
Nghĩa
- nhạy cảm, mẫn cảm, nhạy bén, nhạyчувствительный, быстро реагирующий
- Thính, tinh
- ân cần, chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ýотзывчивый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́ткий | чу́ткое | чу́ткая | чу́ткие |
| Sinh cách | чу́ткого | чу́ткого | чу́ткой | чу́тких |
| Tặng cách | чу́ткому | чу́ткому | чу́ткой | чу́тким |
| Đối cách | чу́ткий, чу́ткого | чу́ткое | чу́ткую | чу́ткие, чу́тких |
| Công cụ cách | чу́тким | чу́тким | чу́ткой, чу́ткою | чу́ткими |
| Giới cách | чу́тком | чу́тком | чу́ткой | чу́тких |
| Dạng ngắn | чу́ток | чу́тко | чутка́ | чу́тки |
Ví dụ
- чуткая собака[con] chó thính
- чуткое ухоtai thính, thính tai
- чуткий товарищngười bạn ân cần (chu đáo, nhạy cảm, mẫn cảm, tinh ý)