владе́вший владевший

tính từ

Nghĩa

  1. nắm, thông thạo, làm chủ, có khả năng
  2. có, sở hữu, nắm giữ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвладе́вшийвладе́вшеевладе́вшаявладе́вшие
Sinh cáchвладе́вшеговладе́вшеговладе́вшейвладе́вших
Tặng cáchвладе́вшемувладе́вшемувладе́вшейвладе́вшим
Đối cáchвладе́вшего, владе́вшийвладе́вшеевладе́вшуювладе́вших, владе́вшие
Công cụ cáchвладе́вшимвладе́вшимвладе́вшей, владе́вшеювладе́вшими
Giới cáchвладе́вшемвладе́вшемвладе́вшейвладе́вших

владе́ть владеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. am hiểu, biết rõ, nắm vững, tinh thông, thông thạoуметь обращаться с чем-л. , хорошо знать
  2. chiếm được, chi phốiперен.
  3. cóиметь
  4. làm chủ, chiếm hữu, sở hữuдержать в своей властиcó quyền

Chia động từ

Hiện tại
явладе́ю
тывладе́ешь
он / она / оновладе́ет
мывладе́ем
вывладе́ете
онивладе́ют
Quá khứ
Giống đựcвладе́л
Giống cáiвладе́ла
Giống trungвладе́ло
Số nhiềuвладе́ли
Mệnh lệnh
Số ítвладе́й
Số nhiềuвладе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвладе́ющийвладе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвладе́явладе́в, владевши

Ví dụ

  • владеть оружием
    thông thạo vũ khí, biết sử dụng vũ khí
  • владеть пером
    có tài viết lách
  • владеть русским, вьетнамским языком
    am hiểu (tinh thông, thông thạo) tiếng Nga, tiếng Việt

Từ liên quan