взве́шенный
tính từ
Nghĩa
- cân bằng, cân nhắc
- cân nhắc, thận trọng
- cân nhắc, thận trọng, cân bằng
- có trọng số, tính theo trọng số
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | взве́шенный | взве́шенное | взве́шенная | взве́шенные |
| Sinh cách | взве́шенного | взве́шенного | взве́шенной | взве́шенных |
| Tặng cách | взве́шенному | взве́шенному | взве́шенной | взве́шенным |
| Đối cách | взве́шенный | взве́шенное | взве́шенную | взве́шенные |
| Công cụ cách | взве́шенным | взве́шенным | взве́шенной | взве́шенными |
| Giới cách | взве́шенном | взве́шенном | взве́шенной | взве́шенных |