оцени́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh giá, định giá
- trân trọng, đánh giá cao
- định giáназначить цену
- ra giáназначить цену
- ấn định giáназначить цену
- định giá, xác định giá trị
- đánh giá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оценю́ |
| ты | оце́нишь |
| он / она / оно | оце́нит |
| мы | оце́ним |
| вы | оце́ните |
| они | оце́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оцени́л |
| Giống cái | оцени́ла |
| Giống trung | оцени́ло |
| Số nhiều | оцени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оцени́ |
| Số nhiều | оцени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оцени́вший |
| Bị động | — | оценённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оцени́в, оценивши, оценя́ |

