ве́сить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cân nặng, nặng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ве́шу |
| ты | ве́сишь |
| он / она / оно | ве́сит |
| мы | ве́сим |
| вы | ве́сите |
| они | ве́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ве́сил |
| Giống cái | ве́сила |
| Giống trung | ве́сило |
| Số nhiều | ве́сили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ве́сь |
| Số nhiều | ве́сьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ве́сящий | ве́сивший |
| Bị động | — | вешённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ве́ся | весив, весивши |
Ví dụ
- сколько он веситьит?nó [cân] nặng bao nhiêu?