взвесь
danh từbất động vật
Nghĩa
- sự lơ lửng, chất huyền phù, trạng thái lơ lửng
- chất lơ lửng, hạt lơ lửng, huyền phù
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | взве́сь | взве́си |
|---|
| Sinh cách | взве́си | взве́сей |
|---|
| Tặng cách | взве́си | взве́сям |
|---|
| Đối cách | взве́сь | взве́си |
|---|
| Công cụ cách | взве́сью | взве́сями |
|---|
| Giới cách | взве́си | взве́сях |
|---|
взве́сить взвесить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- treo lơ lửng
- cânопределить вес, массу
- cân nhắcвсесторонне обдумать, оценить
- cân, cân nhắc
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | взве́шу |
|---|
| ты | взве́сишь |
|---|
| он / она / оно | взве́сит |
|---|
| мы | взве́сим |
|---|
| вы | взве́сите |
|---|
| они | взве́сят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | взве́сил |
|---|
| Giống cái | взве́сила |
|---|
| Giống trung | взве́сило |
|---|
| Số nhiều | взве́сили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | взве́сь |
|---|
| Số nhiều | взве́сьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | взве́сивший |
|---|
| Bị động | — | взве́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | взве́сив, взвесивши |
|---|