взвесь

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. sự lơ lửng, chất huyền phù, trạng thái lơ lửng
  2. chất lơ lửng, hạt lơ lửng, huyền phù

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвзве́сьвзве́си
Sinh cáchвзве́сивзве́сей
Tặng cáchвзве́сивзве́сям
Đối cáchвзве́сьвзве́си
Công cụ cáchвзве́сьювзве́сями
Giới cáchвзве́сивзве́сях

взве́сить взвесить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. treo lơ lửng
  2. cânопределить вес, массу
  3. cân nhắcвсесторонне обдумать, оценить
  4. cân, cân nhắc

Chia động từ

Tương lai
явзве́шу
тывзве́сишь
он / она / оновзве́сит
мывзве́сим
вывзве́сите
онивзве́сят
Quá khứ
Giống đựcвзве́сил
Giống cáiвзве́сила
Giống trungвзве́сило
Số nhiềuвзве́сили
Mệnh lệnh
Số ítвзве́сь
Số nhiềuвзве́сьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—взве́сивший
Bị động—взве́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—взве́сив, взвесивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa