верши́вший вершивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thực hiện, đã quyết định

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchверши́вшийверши́вшееверши́вшаяверши́вшие
Sinh cáchверши́вшеговерши́вшеговерши́вшейверши́вших
Tặng cáchверши́вшемуверши́вшемуверши́вшейверши́вшим
Đối cáchверши́вшего, верши́вшийверши́вшееверши́вшуюверши́вших, верши́вшие
Công cụ cáchверши́вшимверши́вшимверши́вшей, верши́вшеюверши́вшими
Giới cáchверши́вшемверши́вшемверши́вшейверши́вших

верши́ть вершить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chỉ huy, điều khiểnТраспоряжаться
  2. giải quyết, quyết địnhВрешать
  3. thực hiện, tiến hành, thi hànhсовершать, выполнять

Chia động từ

Hiện tại
явершу́
тыверши́шь
он / она / оноверши́т
мыверши́м
выверши́те
ониверша́т
Quá khứ
Giống đựcверши́л
Giống cáiверши́ла
Giống trungверши́ло
Số nhiềuверши́ли
Mệnh lệnh
Số ítверши́
Số nhiềuверши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngверша́щийверши́вший
Bị độngверши́мыйвершённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвершавершив, вершивши

Ví dụ

  • вершить чью-л. судбу
    quyết định số phận của ai
  • вершить всеми делами
    điều khiển mọi việc

Từ liên quan