поверши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thành, kết thúc, thực hiện, hoàn tất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | повершу́ |
| ты | поверши́шь |
| он / она / оно | поверши́т |
| мы | поверши́м |
| вы | поверши́те |
| они | поверша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поверши́л |
| Giống cái | поверши́ла |
| Giống trung | поверши́ло |
| Số nhiều | поверши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поверши́ |
| Số nhiều | поверши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поверши́вший |
| Bị động | — | повершённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поверши́в, повершивши |