заверша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hoàn thành, hoàn tất, làm xong, kết thúc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заверша́ю |
| ты | заверша́ешь |
| он / она / оно | заверша́ет |
| мы | заверша́ем |
| вы | заверша́ете |
| они | заверша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заверша́л |
| Giống cái | заверша́ла |
| Giống trung | заверша́ло |
| Số nhiều | заверша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заверша́й |
| Số nhiều | заверша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заверша́ющий | заверша́вший |
| Bị động | заверша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заверша́я | завершав, завершавши |
Ví dụ
- завершать делоlàm xong việc, hoàn thành công việc
