заверша́ть завершать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hoàn thành, hoàn tất, làm xong, kết thúc

Chia động từ

Hiện tại
язаверша́ю
тызаверша́ешь
он / она / онозаверша́ет
мызаверша́ем
вызаверша́ете
онизаверша́ют
Quá khứ
Giống đựcзаверша́л
Giống cáiзаверша́ла
Giống trungзаверша́ло
Số nhiềuзаверша́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаверша́й
Số nhiềuзаверша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаверша́ющийзаверша́вший
Bị độngзаверша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаверша́язавершав, завершавши

Ví dụ

  • завершать дело
    làm xong việc, hoàn thành công việc