верши́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- diễn ra, xảy ra, tiến triển, được thực hiện
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | верши́тся |
| мы | — |
| вы | — |
| они | верша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | верши́лся |
| Giống cái | верши́лась |
| Giống trung | верши́лось |
| Số nhiều | верши́лись |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | верша́щийся | вершившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вершась | вершившись |