ведьkhácNghĩavìпосколькуbởi vìпосколькуmà, cơ màжеvì, bởi vìIn this case, "ведь" is used to explain or confirm the previous statement.quả thật, vốn dĩphải khôngTừ liên quanве́датьbiết, hiểu; quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiểnве́домоsự hiểu biết