бы́стрый быстрый

tính từ

Nghĩa

  1. chạy nhanhбыстроходный
  2. nhanh nhẹn, linh lợi, hoạt bát, linh hoạtпроворный, живой
  3. Nhanh, mau, nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбы́стрыйбы́строебы́страябы́стрые
Sinh cáchбы́строгобы́строгобы́стройбы́стрых
Tặng cáchбы́стромубы́стромубы́стройбы́стрым
Đối cáchбы́стрый, бы́строгобы́строебы́струюбы́стрые, бы́стрых
Công cụ cáchбы́стрымбы́стрымбы́строй, (бы́строю)бы́стрыми
Giới cáchбы́стромбы́стромбы́стройбы́стрых
Dạng ngắnбы́стрбы́стробыстра́бы́стры, быстры́
So sánh hơn быстре́е, побыстре́е
So sánh nhất быстре́йший

Ví dụ

  • быстрое течение
    dòng nước chảy xiết
  • быстрая лошадь
    [con] ngựa chạy nhanh
  • быстрым шагом
    bước nhanh

Từ liên quan

Từ phái sinh