бы́стрый
tính từ
Nghĩa
- chạy nhanhбыстроходный
- nhanh nhẹn, linh lợi, hoạt bát, linh hoạtпроворный, живой
- Nhanh, mau, nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бы́стрый | бы́строе | бы́страя | бы́стрые |
| Sinh cách | бы́строго | бы́строго | бы́строй | бы́стрых |
| Tặng cách | бы́строму | бы́строму | бы́строй | бы́стрым |
| Đối cách | бы́стрый, бы́строго | бы́строе | бы́струю | бы́стрые, бы́стрых |
| Công cụ cách | бы́стрым | бы́стрым | бы́строй, (бы́строю) | бы́стрыми |
| Giới cách | бы́стром | бы́стром | бы́строй | бы́стрых |
| Dạng ngắn | бы́стр | бы́стро | быстра́ | бы́стры, быстры́ |
So sánh hơn быстре́е, побыстре́е
So sánh nhất быстре́йший
Ví dụ
- быстрое течениеdòng nước chảy xiết
- быстрая лошадь[con] ngựa chạy nhanh
- быстрым шагомbước nhanh





