убыстря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tăng tốc, đẩy nhanh, làm nhanh hơn
- khẩn trương, thúc giục, đẩy nhanh
- tăng tốc, làm nhanh
- tăng tốc, thúc giục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | убыстря́ю |
| ты | убыстря́ешь |
| он / она / оно | убыстря́ет |
| мы | убыстря́ем |
| вы | убыстря́ете |
| они | убыстря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | убыстря́л |
| Giống cái | убыстря́ла |
| Giống trung | убыстря́ло |
| Số nhiều | убыстря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | убыстря́й |
| Số nhiều | убыстря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | убыстря́ющий | убыстря́вший |
| Bị động | убыстря́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | убыстря́я | убыстря́в, убыстрявши |