брига́да бригада

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Lữ đoàn, lữ
  2. Đội, tổ, toán

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбрига́дабрига́ды
Sinh cáchбрига́дыбрига́д
Tặng cáchбрига́дебрига́дам
Đối cáchбрига́дубрига́ды
Công cụ cáchбрига́дой, брига́доюбрига́дами
Giới cáchбрига́дебрига́дах

Ví dụ

  • бригада коммунистического труда
    đội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
  • ударная бригада
    đội xung kích, đội sản xuất tiền tiến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa