брига́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Lữ đoàn, lữ
- Đội, tổ, toán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | брига́да | брига́ды |
| Sinh cách | брига́ды | брига́д |
| Tặng cách | брига́де | брига́дам |
| Đối cách | брига́ду | брига́ды |
| Công cụ cách | брига́дой, брига́дою | брига́дами |
| Giới cách | брига́де | брига́дах |
Ví dụ
- бригада коммунистического трудаđội (tổ) lao động cộng sản chủ nghĩa
- ударная бригадаđội xung kích, đội sản xuất tiền tiến
Từ liên quan
бригади́рđội trưởng; lữ đoàn trưởngбрига́дныйthuộc lữ đoàn, cấp lữ đoànавиабрига́даlữ đoàn không quân, đoàn không quânбригади́ршаtổ trưởng nữ, tổ trưởng, trưởng nhóm nữбригади́рствоchức tổ trưởng, vai trò tổ trưởng, công việc tổ trưởngбригади́рскийбригади́ритьlàm tổ trưởng, giữ chức tổ trưởng, điều hành tổ
