арте́ль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Hợp tác xã, ác-ten, tập đoàn sản xuất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | арте́ль | арте́ли |
| Sinh cách | арте́ли | арте́лей |
| Tặng cách | арте́ли | арте́лям |
| Đối cách | арте́ль | арте́ли |
| Công cụ cách | арте́лью | арте́лями |
| Giới cách | арте́ли | арте́лях |
Ví dụ
- артель промысловой кооперации.Hợp tác xã thủ công.
- сельскохозайственная артель.Hợp tác xã nông nghiệp.