бре́дить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nói mê, nói sảng, mê sảng
- say mêТthông tụcувлекаться чем-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | бре́жу |
| ты | бре́дишь |
| он / она / оно | бре́дит |
| мы | бре́дим |
| вы | бре́дите |
| они | бре́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | бре́дил |
| Giống cái | бре́дила |
| Giống trung | бре́дило |
| Số nhiều | бре́дили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бре́дь |
| Số nhiều | бре́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бре́дящий | бре́дивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | бредя | бредив, бредивши |
Ví dụ
- больной всю ночь бредитьилngười bệnh nói mê (nói sảng, mê sảng) suốt đêm
- бредить музыкойsay mê âm nhạc