Nghĩa
- chửi nhau, mắng nhauругать друг друга
- chửi, chửi mắng, chửi rủa, văng tụcосыпать бранью
- cãi nhau, cãi lộn, cãi cọс Тссориться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | браню́сь |
|---|
| ты | брани́шься |
|---|
| он / она / оно | брани́тся |
|---|
| мы | брани́мся |
|---|
| вы | брани́тесь |
|---|
| они | браня́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | брани́лся |
|---|
| Giống cái | брани́лась |
|---|
| Giống trung | брани́лось |
|---|
| Số nhiều | брани́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | брани́сь |
|---|
| Số nhiều | брани́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | браня́щийся | брани́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | браня́сь | брани́вшись |
|---|
Từ đồng nghĩa
руга́тьсяChửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới, chửi mắng, mắng nhiếc, nhiếc mócссо́ритьсяCãi cọ, cãi vã, xích mích, bất hòa, giận nhau