Nghĩa
- giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệхранить
- giữ, giữ gìn, gìn giữ, chăm sóc, săn sócоберегать
- giữ, để dành, dành dụm, dè sẻnне расходовать напрасно
- tiết kiệmрасчётливо тратить
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | берегу́ |
|---|
| ты | бережёшь |
|---|
| он / она / оно | бережёт |
|---|
| мы | бережём |
|---|
| вы | бережёте |
|---|
| они | берегу́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | берёг |
|---|
| Giống cái | берегла́ |
|---|
| Giống trung | берегло́ |
|---|
| Số nhiều | берегли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | береги́ |
|---|
| Số nhiều | береги́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | берегу́щий | берёгший |
|---|
| Bị động | — | бережённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | берёгши |
|---|
Ví dụ
беречь здоровье
giữ gìn sức khỏe
беречь сына
chăm sóc con trai
беречь себя
giữ mình
Từ liên quan
защища́тьBảo vệ, giữ gìn, gìn giữ, bênh vực, bảo hộ, che chở; bảo vệ, phòng vệ, phòng ngừa, phòng hộ, che chởхрани́тьgiữ gìn, bảo vệ, bảo tồn, bảo quản, giữ; Giữ gìn, cất giữ, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, giữ, cấtохраня́тьBảo vệ, bảo hộ, giữ gìn; cảnh vệ, cảnh giới, hộ vệ, canh gácоберега́тьgiữ gìn, gìn giữ, bảo vệэконо́митьtiết kiệm; tiết kiệm, tiết ước, kiệm ướcсбере́чьgiữ gìn; bảo vệбережли́воTiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện Từ đồng nghĩa
храни́тьgiữ gìn, bảo vệ, bảo tồn, bảo quản, giữ; Giữ gìn, cất giữ, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, giữ, cất