безу́мный
tính từ
Nghĩa
- Mất trí, điên, điên cuồng, điên rồ, cuồng, cuồng dại
- điên cuồng, ngông cuồng, cuồng si, cuồng dại, điên rồthông tụcбезрассудный
- — rất, hết sức, vô cùng, quá chừng, quá mức, dữ dội, kinh khủng, khủng khiếpthông tụcкрайний, ужасный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безу́мный | безу́мное | безу́мная | безу́мные |
| Sinh cách | безу́много | безу́много | безу́мной | безу́мных |
| Tặng cách | безу́мному | безу́мному | безу́мной | безу́мным |
| Đối cách | безу́много, безу́мный | безу́мное | безу́мную | безу́мных, безу́мные |
| Công cụ cách | безу́мным | безу́мным | безу́мной, безу́мною | безу́мными |
| Giới cách | безу́мном | безу́мном | безу́мной | безу́мных |
| Dạng ngắn | безу́мен | безу́мно | безу́мна | безу́мны |
Ví dụ
- безумные глаза[cặp] mắt điên, mắt cuồng dại
- безумныйпланmưu kế điên rồ
- безумная усталость[sự] mệt nhọc kinh khủng
