ба́бий
tính từ
Nghĩa
- Đàn bà, phụ nữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бабий | бабье | бабья | бабьи |
| Sinh cách | бабьего | бабьего | бабьей | бабьих |
| Tặng cách | бабьему | бабьему | бабьей | бабьим |
| Đối cách | бабий, бабьего | бабье | бабью | бабьих, бабьи |
| Công cụ cách | бабьим | бабьим | бабьей, бабьею | бабьими |
| Giới cách | бабьем | бабьем | бабьей | бабьих |
Ví dụ
- бабийьи сказкиchuyện hoang đường, chuyện láo, chuyện bịa đặt, chuyện vớ vẩn
- бабийье лето[đợt] trời ấm đầu thu