абоне́нтский
tính từ
Nghĩa
- thuộc thuê bao, của thuê bao
- dạng thuê bao, theo thuê bao
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абоне́нтский | абоне́нтское | абоне́нтская | абоне́нтские |
| Sinh cách | абоне́нтского | абоне́нтского | абоне́нтской | абоне́нтских |
| Tặng cách | абоне́нтскому | абоне́нтскому | абоне́нтской | абоне́нтским |
| Đối cách | абоне́нтский, абоне́нтского | абоне́нтское | абоне́нтскую | абоне́нтские, абоне́нтских |
| Công cụ cách | абоне́нтским | абоне́нтским | абоне́нтской, (абоне́нтскою) | абоне́нтскими |
| Giới cách | абоне́нтском | абоне́нтском | абоне́нтской | абоне́нтских |
Từ liên quan
абоне́нтngười mượn sách, người thuê sách; người thuê điện thoạiабонеме́нтgiấy dài hạn; sử dụng dài hạnабонеме́нтныйthuộc về đăng ký, thuộc về thuê bao, theo hình thức đăng ký, theo hình thức thuê baoабони́роватьĐặt mua, thuê dài hạnабони́роватьсяđược đăng ký, được thuê bao; đặt trước, giữ chỗабоне́нтныйthuộc thuê bao, của thuê bao