абонеме́нтный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về đăng ký, thuộc về thuê bao, theo hình thức đăng ký, theo hình thức thuê bao
Từ liên quan
абоне́нтngười mượn sách, người thuê sách; người thuê điện thoạiабонеме́нтgiấy dài hạn; sử dụng dài hạnабони́роватьĐặt mua, thuê dài hạnабони́роватьсяđược đăng ký, được thuê bao; đặt trước, giữ chỗабоне́нтныйthuộc thuê bao, của thuê baoабоне́нтскийthuộc thuê bao, của thuê bao; dạng thuê bao, theo thuê bao