абони́роваться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- được đăng ký, được thuê bao
- đặt trước, giữ chỗ
- đăng ký, thuê bao
- đăng ký, đặt chỗ
- đặt chỗ, đặt trước
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | абони́руюсь |
| ты | абони́руешься |
| он / она / оно | абони́руется |
| мы | абони́руемся |
| вы | абони́руетесь |
| они | абони́руются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | абони́ровался |
| Giống cái | абони́ровалась |
| Giống trung | абони́ровалось |
| Số nhiều | абони́ровались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | абони́руйся |
| Số nhiều | абони́руйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | абони́рующийся | абони́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | абони́руясь | абонировавшись |