абонеме́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giấy dài hạnдокументthẻ, phiếu, vé
- sử dụng dài hạnправоquyền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | абонеме́нт | абонеме́нты |
| Sinh cách | абонеме́нта | абонеме́нтов |
| Tặng cách | абонеме́нту | абонеме́нтам |
| Đối cách | абонеме́нт | абонеме́нты |
| Công cụ cách | абонеме́нтом | абонеме́нтами |
| Giới cách | абонеме́нте | абонеме́нтах |
Ví dụ
- абонемент в театрvé xem hát dài hạn
Từ liên quan
абоне́нтngười mượn sách, người thuê sách; người thuê điện thoạiабонеме́нтныйthuộc về đăng ký, thuộc về thuê bao, theo hình thức đăng ký, theo hình thức thuê baoабони́роватьĐặt mua, thuê dài hạnабони́роватьсяđược đăng ký, được thuê bao; đặt trước, giữ chỗабоне́нтныйthuộc thuê bao, của thuê baoабоне́нтскийthuộc thuê bao, của thuê bao; dạng thuê bao, theo thuê bao