абоне́нт абонент

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người mượn sách, người thuê sáchбиблиотеки
  2. người thuê điện thoạiтелефона
  3. người đặt mua báoподписчик
  4. Người đặt mua, người thuê, người mượndài hạn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchабоне́нтабоне́нты
Sinh cáchабоне́нтаабоне́нтов
Tặng cáchабоне́нтуабоне́нтам
Đối cáchабоне́нтаабоне́нтов
Công cụ cáchабоне́нтомабоне́нтами
Giới cáchабоне́нтеабоне́нтах

Từ liên quan