Nghĩa
- cùлёгкими прикосновениями раздражать кожу, вызывая нервную реакцию
- thọc lécлёгкими прикосновениями раздражать кожу, вызывая нервную реакцию
- cù, thọc lécВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | щекочу́ |
|---|
| ты | щеко́чешь |
|---|
| он / она / оно | щеко́чет |
|---|
| мы | щеко́чем |
|---|
| вы | щеко́чете |
|---|
| они | щеко́чут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | щекота́л |
|---|
| Giống cái | щекота́ла |
|---|
| Giống trung | щекота́ло |
|---|
| Số nhiều | щекота́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | щекочи́ |
|---|
| Số nhiều | щекочи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | щеко́чущий | щекота́вший |
|---|
| Bị động | щеко́чемый | щеко́танный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | щекоча́ | щекота́в, щекота́вши |
|---|
Ví dụ
щекотать под мышкой
cù [vào] nách
Từ liên quan
щекотли́выйKhó xử, tế nhịпощекота́тьcù, cù lét, làm ngứaщеко́ткаBuồn, nhộtщеко́тноngứa ngáy, thấy ngứa, cảm giác ngứaзащекота́тьbắt đầu cù, cù mãi, cù nhột, cù cho đauщёкотtiếng hót líu lo; cảm giác nhộtщекотныйdễ ngứa, gây ngứa