пощекота́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể щекота́тьcù; thọc léc
Nghĩa
- cù, cù lét, làm ngứa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пощекочу́ |
| ты | пощеко́чешь |
| он / она / оно | пощеко́чет |
| мы | пощеко́чем |
| вы | пощеко́чете |
| они | пощеко́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пощекота́л |
| Giống cái | пощекота́ла |
| Giống trung | пощекота́ло |
| Số nhiều | пощекота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пощекочи́ |
| Số nhiều | пощекочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пощекота́вший |
| Bị động | — | пощеко́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пощекота́в, пощекота́вши |