защекота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu cù, cù mãi, cù nhột, cù cho đau
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | защекочу́ |
| ты | защеко́чешь |
| он / она / оно | защеко́чет |
| мы | защеко́чем |
| вы | защеко́чете |
| они | защеко́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | защекота́л |
| Giống cái | защекота́ла |
| Giống trung | защекота́ло |
| Số nhiều | защекота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | защекочи́ |
| Số nhiều | защекочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | защекота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | защекота́в, защекотавши |