ще́дро
trạng từ
Nghĩa
- phong phú, dồi dào, giàu có, giàuбогато, обильноmột cách
- Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ
Ví dụ
- щедро вознаграждать кого-л.thưởng ai một cách rộng rãi, hậu đãi ai
- щедро платитьtrả một cách rộng rãi
- природа щедро одарила его талантамиtạo hóa đã phú cho anh ta nhiều tài năng