щадя́щий щадящий

tính từ

Nghĩa

  1. nhẹ nhàng, ôn hòa, khoan dung, không gây hại

щади́ть щадить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giữ gìnберечь
  2. mở lượng khoan hồngпроявлать милосердие
  3. nể, kiêng nểоберегать
  4. thương xót, thương hại, thươngпроявлять жалость
  5. tiếcжалеть

Chia động từ

Hiện tại
ящажу́
тыщади́шь
он / она / онощади́т
мыщади́м
выщади́те
онищадя́т
Quá khứ
Giống đựcщади́л
Giống cáiщади́ла
Giống trungщади́ло
Số nhiềuщади́ли
Mệnh lệnh
Số ítщади́
Số nhiềuщади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngщадя́щийщади́вший
Bị độngщади́мыйщажённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từщадя́щадив, щадивши

Ví dụ

  • не щадитья
    [своих] сил — không tiếc sức [mình]
  • не щадитья себя
    không tiếc thân
  • не щадитья
    [своей] жизни — không tiếc rẻ đời mình

Từ liên quan