поща́да пощада

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thương xót, thương tiếc, thương hại, khoan dung, khoan lượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпоща́дапоща́ды
Sinh cáchпоща́дыпоща́д
Tặng cáchпоща́депоща́дам
Đối cáchпоща́дупоща́ды
Công cụ cáchпоща́дой, поща́доюпоща́дами
Giới cáchпоща́депоща́дах

Ví dụ

  • просить пощады у кого-л.
    xin ai rủ lòng thương, xin ai khoan dung
  • без пощады
    không thương tiếc, không thương xót, không khoan dung, thẳng tay

Từ liên quan