поща́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thương xót, thương tiếc, thương hại, khoan dung, khoan lượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поща́да | поща́ды |
| Sinh cách | поща́ды | поща́д |
| Tặng cách | поща́де | поща́дам |
| Đối cách | поща́ду | поща́ды |
| Công cụ cách | поща́дой, поща́дою | поща́дами |
| Giới cách | поща́де | поща́дах |
Ví dụ
- просить пощады у кого-л.xin ai rủ lòng thương, xin ai khoan dung
- без пощадыkhông thương tiếc, không thương xót, không khoan dung, thẳng tay