щади́мый
tính từ
Nghĩa
- được tha, được nương tay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щади́мый | щади́мое | щади́мая | щади́мые |
| Sinh cách | щади́мого | щади́мого | щади́мой | щади́мых |
| Tặng cách | щади́мому | щади́мому | щади́мой | щади́мым |
| Đối cách | щади́мого, щади́мый | щади́мое | щади́мую | щади́мых, щади́мые |
| Công cụ cách | щади́мым | щади́мым | щади́мой, щади́мою | щади́мыми |
| Giới cách | щади́мом | щади́мом | щади́мой | щади́мых |
| Dạng ngắn | щадим | щадимо | щадима | щадимы |