щади́вший
tính từ
Nghĩa
- đã tha, đã nương tay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щади́вший | щади́вшее | щади́вшая | щади́вшие |
| Sinh cách | щади́вшего | щади́вшего | щади́вшей | щади́вших |
| Tặng cách | щади́вшему | щади́вшему | щади́вшей | щади́вшим |
| Đối cách | щади́вшего, щади́вший | щади́вшее | щади́вшую | щади́вших, щади́вшие |
| Công cụ cách | щади́вшим | щади́вшим | щади́вшей, щади́вшею | щади́вшими |
| Giới cách | щади́вшем | щади́вшем | щади́вшей | щади́вших |