Nghĩa
- tất bật, chạy đôn chạy đáo, nhanh nhẹn, hoạt bát
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | шустрю́ |
|---|
| ты | шустри́шь |
|---|
| он / она / оно | шустри́т |
|---|
| мы | шустри́м |
|---|
| вы | шустри́те |
|---|
| они | шустря́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | шустри́л |
|---|
| Giống cái | шустри́ла |
|---|
| Giống trung | шустри́ло |
|---|
| Số nhiều | шустри́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | шустри́ |
|---|
| Số nhiều | шустри́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | шустрящий | шустривший |
|---|
| Bị động | шустримый | шустрённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | шустря | шустрив, шустривши |
|---|
Từ đồng nghĩa
суети́тьсяBận rộn, lăng xăng, tất tả, hối hả, bận tíu tít, bận rối rít, chạy ngược chạy xuôiхлопота́тьchạy vạy, cày cục, cạy cục, chạy chọt, chạy; nài xin giúp, cố xin giùm, chạy vạy cho, chạy chọt cho, chạy cho