шу́мный шумный

tính từ

Nghĩa

  1. làm náo động, gây chấn động, vang lừng, vang độngпроизводящий сенсацию
  2. ồn ào, ầm ĩ, sôi nổi, huyên náo, náo nhiệtоживлённый
  3. Ồn ào, ầm ầm, inh ỏi, om sòm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшу́мныйшу́мноешу́мнаяшу́мные
Sinh cáchшу́многошу́многошу́мнойшу́мных
Tặng cáchшу́мномушу́мномушу́мнойшу́мным
Đối cáchшу́мный, шу́многошу́мноешу́мнуюшу́мные, шу́мных
Công cụ cáchшу́мнымшу́мнымшу́мной, (шу́мною)шу́мными
Giới cáchшу́мномшу́мномшу́мнойшу́мных
Dạng ngắnшу́меншу́мношумна́шу́мны, шумны́

Ví dụ

  • шумный успех
    thành tích lừng lẫy, thắng lợi vang lừng, thành tích hiển hách
  • шумная улица
    đường phố ồn ào(náo nhiệt, huyên náo)
  • шумная компания
    đoàn người ồn ào

Từ liên quan

Từ phái sinh