шу́мный
tính từ
Nghĩa
- làm náo động, gây chấn động, vang lừng, vang độngпроизводящий сенсацию
- ồn ào, ầm ĩ, sôi nổi, huyên náo, náo nhiệtоживлённый
- Ồn ào, ầm ầm, inh ỏi, om sòm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шу́мный | шу́мное | шу́мная | шу́мные |
| Sinh cách | шу́много | шу́много | шу́мной | шу́мных |
| Tặng cách | шу́мному | шу́мному | шу́мной | шу́мным |
| Đối cách | шу́мный, шу́много | шу́мное | шу́мную | шу́мные, шу́мных |
| Công cụ cách | шу́мным | шу́мным | шу́мной, (шу́мною) | шу́мными |
| Giới cách | шу́мном | шу́мном | шу́мной | шу́мных |
| Dạng ngắn | шу́мен | шу́мно | шумна́ | шу́мны, шумны́ |
Ví dụ
- шумный успехthành tích lừng lẫy, thắng lợi vang lừng, thành tích hiển hách
- шумная улицаđường phố ồn ào(náo nhiệt, huyên náo)
- шумная компанияđoàn người ồn ào


