шу́мно
trạng từ
Nghĩa
- Ồn ào, ầm ĩ, ầm ầm, inh ỏi, om sòm, ỏm tỏi, ồn, um, om, ỏi, ỏm, ầm, toáng, inh
Ví dụ
- шумно обсуждатьчто-л. — thảo luần ồn ào(sôi nổi) việc gì, bàn bạc ầm ĩ(om sòm) điều gì, bàn luận inh ỏi(ỏm tỏi) việc g;
- на улице шумно и людноở ngoài phố ồn ào và tấp nập

