бу́ря
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bão, bão táp, dông tố, giông tố
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бу́ря | бу́ри |
| Sinh cách | бу́ри | бу́рь |
| Tặng cách | бу́ре | бу́рям |
| Đối cách | бу́рю | бу́ри |
| Công cụ cách | бу́рей, бу́рею | бу́рями |
| Giới cách | бу́ре | бу́рях |
Ví dụ
- буря восторговnỗi hân hoan dào dạt, niềm vui tràn ngập
- буря негодованияlàn sóng công phẫn mãnh liệt
- буря оваций[sự] hoan hô nhiệt liệt
