бу́ря буря

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bão, bão táp, dông tố, giông tố

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбу́рябу́ри
Sinh cáchбу́рибу́рь
Tặng cáchбу́ребу́рям
Đối cáchбу́рюбу́ри
Công cụ cáchбу́рей, бу́реюбу́рями
Giới cáchбу́ребу́рях

Ví dụ

  • буря восторгов
    nỗi hân hoan dào dạt, niềm vui tràn ngập
  • буря негодования
    làn sóng công phẫn mãnh liệt
  • буря оваций
    [sự] hoan hô nhiệt liệt

Từ liên quan

бури́ть бурить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khoan

Chia động từ

Hiện tại
ябурю́
тыбури́шь
он / она / онобури́т
мыбури́м
выбури́те
онибуря́т
Quá khứ
Giống đựcбури́л
Giống cáiбури́ла
Giống trungбури́ло
Số nhiềuбури́ли
Mệnh lệnh
Số ítбури́
Số nhiềuбури́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбуря́щийбури́вший
Bị độngбури́мыйбурённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từбурябурив, буривши

Ví dụ

  • бурить нефтяную скважину
    khoan giếng dầu mỏ