Từ điển

    штормово́й штормовой

    tính từ

    Nghĩa

    1. Bão biển, động biển, biển động, bão táp, bão tố, phong bằng
    2. độngбывающий при шторме

    Ví dụ

    • штормовое море
      biển động, động biển
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)