шлифу́емый шлифуемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể đánh bóng, có thể mài nhẵn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшлифу́емыйшлифу́емоешлифу́емаяшлифу́емые
Sinh cáchшлифу́емогошлифу́емогошлифу́емойшлифу́емых
Tặng cáchшлифу́емомушлифу́емомушлифу́емойшлифу́емым
Đối cáchшлифу́емого, шлифу́емыйшлифу́емоешлифу́емуюшлифу́емых, шлифу́емые
Công cụ cáchшлифу́емымшлифу́емымшлифу́емой, шлифу́емоюшлифу́емыми
Giới cáchшлифу́емомшлифу́емомшлифу́емойшлифу́емых
Dạng ngắnшлифуемшлифуемошлифуемашлифуемы

шлифова́ть шлифовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mài, mài nhẵn, rà nhẵn, mài bóng
  2. đánh giấy ráp, đánh giấy nhámшкуркой

Chia động từ

Hiện tại
яшлифу́ю
тышлифу́ешь
он / она / оношлифу́ет
мышлифу́ем
вышлифу́ете
онишлифу́ют
Quá khứ
Giống đựcшлифова́л
Giống cáiшлифова́ла
Giống trungшлифова́ло
Số nhiềuшлифова́ли
Mệnh lệnh
Số ítшлифу́й
Số nhiềuшлифу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшлифу́ющийшлифова́вший
Bị độngшлифу́емыйшлифо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшлифу́яшлифовавши

Ví dụ

  • шлифовать стиль
    trau chuốt lời văn, gọt giũa bút pháp

Từ liên quan