шлиф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lát mỏng, lát cắt, phần cắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шли́ф | шли́фы |
| Sinh cách | шли́фа | шли́фов |
| Tặng cách | шли́фу | шли́фам |
| Đối cách | шли́ф | шли́фы |
| Công cụ cách | шли́фом | шли́фами |
| Giới cách | шли́фе | шли́фах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шли́ф | шли́фы |
| Sinh cách | шли́фа | шли́фов |
| Tặng cách | шли́фу | шли́фам |
| Đối cách | шли́ф | шли́фы |
| Công cụ cách | шли́фом | шли́фами |
| Giới cách | шли́фе | шли́фах |