шлифова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отшлифова́тьđánh bóng; mài nhẵn
Nghĩa
- Mài, mài nhẵn, rà nhẵn, mài bóng
- đánh giấy ráp, đánh giấy nhámшкуркой
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шлифу́ю |
| ты | шлифу́ешь |
| он / она / оно | шлифу́ет |
| мы | шлифу́ем |
| вы | шлифу́ете |
| они | шлифу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шлифова́л |
| Giống cái | шлифова́ла |
| Giống trung | шлифова́ло |
| Số nhiều | шлифова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шлифу́й |
| Số nhiều | шлифу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шлифу́ющий | шлифова́вший |
| Bị động | шлифу́емый | шлифо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шлифу́я | шлифовавши |
Ví dụ
- шлифовать стильtrau chuốt lời văn, gọt giũa bút pháp