шагну́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể шага́тьBước; bước qua
Nghĩa
- Bước, bước một bước, đi một bước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | шагну́ |
| ты | шагнёшь |
| он / она / оно | шагнёт |
| мы | шагнём |
| вы | шагнёте |
| они | шагну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шагну́л |
| Giống cái | шагну́ла |
| Giống trung | шагну́ло |
| Số nhiều | шагну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шагни́ |
| Số nhiều | шагни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | шагну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | шагну́в, шагнувши |
Ví dụ
- шагнуть через порогbước qua ngưỡng cửa
- далеко шагнутьtiến xa, thành đạt nhiều, tiến bộ nhiều
