шага́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bước
- bước quaчерез В.переступать
- đi bước một, đi thong thả, bước điразмеренным шагом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шага́ю |
| ты | шага́ешь |
| он / она / оно | шага́ет |
| мы | шага́ем |
| вы | шага́ете |
| они | шага́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шага́л |
| Giống cái | шага́ла |
| Giống trung | шага́ло |
| Số nhiều | шага́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шага́й |
| Số nhiều | шага́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шага́ющий | шага́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шага́я | шагав, шагавши |
Ví dụ
- быстро шагать по пути прогрессаnhanh chóng tiến bước (phát triển) trên con đường tiến bộ
