чу́явший чуявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cảm thấy, đã đánh hơi thấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́явшийчу́явшеечу́явшаячу́явшие
Sinh cáchчу́явшегочу́явшегочу́явшейчу́явших
Tặng cáchчу́явшемучу́явшемучу́явшейчу́явшим
Đối cáchчу́явшего, чу́явшийчу́явшеечу́явшуючу́явших, чу́явшие
Công cụ cáchчу́явшимчу́явшимчу́явшей, чу́явшеючу́явшими
Giới cáchчу́явшемчу́явшемчу́явшейчу́явших

чу́ять чуять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh hơiо животных
  2. — cảm thấythông tụcчувствовать, ощущать

Chia động từ

Hiện tại
ячу́ю
тычу́ешь
он / она / оночу́ет
мычу́ем
вычу́ете
оничу́ют
Quá khứ
Giống đựcчу́ял
Giống cáiчу́яла
Giống trungчу́яло
Số nhiềuчу́яли
Mệnh lệnh
Số ítчу́й
Số nhiềuчу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчу́ющийчу́явший
Bị độngчу́емыйчу́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчу́ячуяв, чуявши

Từ liên quan