чу́явший
tính từ
Nghĩa
- đã cảm thấy, đã đánh hơi thấy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́явший | чу́явшее | чу́явшая | чу́явшие |
| Sinh cách | чу́явшего | чу́явшего | чу́явшей | чу́явших |
| Tặng cách | чу́явшему | чу́явшему | чу́явшей | чу́явшим |
| Đối cách | чу́явшего, чу́явший | чу́явшее | чу́явшую | чу́явших, чу́явшие |
| Công cụ cách | чу́явшим | чу́явшим | чу́явшей, чу́явшею | чу́явшими |
| Giới cách | чу́явшем | чу́явшем | чу́явшей | чу́явших |