учу́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đánh hơi thấythông tục
- — cảm thấyперен. тж.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | учу́ю |
| ты | учу́ешь |
| он / она / оно | учу́ет |
| мы | учу́ем |
| вы | учу́ете |
| они | учу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | учу́ял |
| Giống cái | учу́яла |
| Giống trung | учу́яло |
| Số nhiều | учу́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | учу́й |
| Số nhiều | учу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | учу́явший |
| Bị động | — | учу́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | учу́яв, учуявши |